Thông tin ba công khai

Thông tư 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 07 tháng 05 năm 2009 về việc Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                 Biểu mẫu 05
TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP THÀNH

 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Hiệp Thành
Năm học 2018 - 2019

 

STT Nội dung TỔNG SỐ HS TOÀN TRƯỜNG: 2047 HS   -Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
CS1: 326 HS
(7 lớp)
CS 2: 137 HS
(3 lớp)
TC: 463 HS
CS1: 310 HS
(7 lớp)
CS 2: 130 HS
(3 lớp)
TC: 440 HS
CS1: 229 HS
 (5 lớp)
CS 2: 103 HS (3 lớp)
TC: 332
CS1: 310HS  (7 lớp)
CS 2: 116 HS (3lớp)
TC: 462
CS1: 274HS  (7 lớp)
CS 2: 112 HS (3 lớp)
TC: 386
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Cơ sở 1:
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú tại các khu: 4,5,6,7 thuộc địa bàn phường Hiệp Thành
Cơ sở 2: Gồm trẻ 6 tuổi tạm trú trong các địa bàn trên.
 
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
-Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
- Căn cứ theo công văn số 1299/SGDĐT-GDTH ngày  30/7/2018 của Sở Giáo dục & Đào tao Tỉnh Bình Dương
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 13/8/2018
2. Ngày khai giảng: 5/9/2018
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I:
Từ ngày : 20/8/2018 đến 28/12/2018 ( gồm 19 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 24/12/2018 đến 25/12/2018
- Ngày 24/12/2018: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 25/12/2018: kiểm tra môn Toán
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
Từ 17/12/2018 đến 21/12/2018.
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 28/12/2018
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 13/5/2019 đến 14/5//2019
- Ngày 13/5/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt (Khối 1,2,3,4)
- Ngày 14/5/2019: kiểm tra môn Toán (Khối 1,2,3,4)
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
 Từ 6/5/2019 đến 10/5/2019.
Lưu ýkhối 5 do chuẩn bị hồ sơ cho các em dự thi lớp 6 tạo nguồn nên sẽ kiểm tra theo lịch sau:
- Ngày 06/5/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 07/5/2019: kiểm tra môn Toán
Tổng kết năm học: Từ ngày 20/5/2019 đến 24/5/2019Kết thúc năm học ngày 24/5/2019
 
 
 
III
- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
 
 
 
 
 
 
 
 
- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động.
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.
 
 
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
- Dạy tin học từ khối 3 đến khối 5.
- Các phòng học được trang bị tivi 20 cái ( 16 cái ở cơ sở 2 và 4 cái ở cơ sở 1);bảng tương tác 30 cái ( 30 phòng học); phòng Ngoại ngữ, tin học được trang bị bảng tương tác thông minh.
- Được trang bị bảng thông tin truyền thông.
 
 
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..
Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.
 
 
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
1. Đội ngũ nhà giáo đủ về số lượng, đảm bảo về chất lượng. Trình độ đạt chuẩn: 100%. Trên chuẩn 94,6 %.
2. Cán bộ quản lý: đủ, đảm bảo trình độ quản lý giáo dục theo yêu cầu
3. Phương pháp quản lý: Ứng dụng công nghệ thông tin vào tất cả các công tác quản lý, hoạt động giáo dục của trường, phần mềm quản trị V.EMIS. Giáo viên: người tổ chức các hoạt động, học sinh là trung tâm của các hoạt động.
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
- Lễ phép, tích cực, năng động
- Được giáo dục về kỹ năng sống
- Có ý thức bảo vệ môi trường
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99 %
Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
- Không có học sinh bỏ học.
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

                                                        
                                                          Hiệp Thành, ngày  15  tháng  9 năm 2018
                                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                                          Nguyễn Thị Thu Thủy
Biểu mẫu 08
PHÒNG GD&ĐT TP.THỦ DẦU MỘT
  TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP THÀNH
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018 - 2019

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 90     44 30 10 6 10 30 44        
I Giáo viên 73     39 24 6   6 24 39        
Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 19     15 3 1   1 3 15        
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ 6     4 2       2 4        
3 Tin học 3     2 1       1 2        
4 Âm nhạc 3     2           2        
5 Mỹ thuật 3     2   1   1   2        
6 Thể dục 5     5           5        
II Cán bộ quản lý 3     3         3          
1 Hiệu trưởng 1     1         1          
2 Phó hiệu trưởng 2     1 1       1 1        
III Nhân viên 13     5 2 1 5   3 2        
1 Nhân viên văn thư 1         1                
2 Nhân viên kế toán 1         1                
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1         1                
5 Nhân viên thư viện 1     1           1        
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 1         1     1          
7 Nhân viên công nghệ thông tin 1       1       1          
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9 Nhân viên bảo vệ 3           4              
10 Nhân viên phục vụ 2           2              
11 Nhân viên PCGD 1     1           1        
12 Tổng phụ trách đội 1     1         1          
 
  Hiệp Thành, ngày 15 tháng 09 năm  2018
Thủ trưởng đơn vị
Nguyễn Thị Thu Thủy

 
Mẫu 6
PHÒNG GD & ĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH HIỆP THÀNH
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế kết quả cuối năm, năm học 2017 - 2018
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1969  450  324  424  385   386
II Số học sinh học 2 bui/ngày  1969 450  324  424  385   386
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất 1969  450  324  424  385   386
1 Tốt
(tỷ lệ so với tng số)
1540
78,2 %
 313
69,6 %
213
65,7 % 
 346
81,6%
 325
84,4 %
 343
88,9 %
2 Đạt
(t lệ so với tổng số)
428
21,7 %
 137
30,4 %
 110
34,0%
 78
18,4 %
 60
15,6 %
 43
11,1 %
3 Cn c gng
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,1 %
0
0,0 %  
1 
0,3 %
0
0,0 % 
0
0,0 %  
0
0,0 %   
IV Số học sinh chia theo kết quả hc tập  1969 450  324  424   385 386 
1 Hoàn thành tt
(t lệ so với tổng số)
  898
45,61 %
 204
45,33 %
 143
44,14 %
 197
46,46 %
 182
47,27 %
 172
44,56 %
2 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 1054
53,53 %
235
52,22 %
177
54,63 %
225
53,07 %
203 
52,73 %
214
55,44 % 
3 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
17 
0,86 % 
 11
2,45 %
 4
1,23 %
2
0,47 %
 0
0,0 %
  0
0,0 %
V Tổng hợp kết quả cuối năm 1969  450  324  424   385 386 
1 Lên lớp
(t lệ so với tổng số)
 1952
99,14 %
 439
97,55 %
 320
98,77 %
 422
99,53 %
 385
100 %
 386
100 %
a Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)
 892
56,3%
 203
45,1 %
 143
44,1
 194
45,8 %
 182
47,3 %
 170
44,56 %
b HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s) 6 
0,4 %
 1
0,2 %
 0
0,0 %
 3
0,7 %
0
0,0 %
2
0,51 %
2 Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
17 
0,86 %
 11
2,45 %
 4
1,23 %
2
0,47 %
 0
0,0 %
  0
0,0 %
     Hiệp Thành, ngày  30  tháng  05 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
Nguyễn Thị Thu Thủy
 

BIỂU MẪU 07
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 26  tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo
     PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
     TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP THÀNH          
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học

  Năm học 2018-2019                                           
                                                 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 48 4.98 m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 48
 
4.98 m2/học sinh -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 02 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 8553 m2 (2 cơ sở )  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2135 m2  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 60m 2 1.5 m2/học sinh
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 128 m2  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)
48 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 10 200/10lớp
2 Khối lớp 2 10 200/10 lớp
3 Khối lớp 3 8 160/ 10 lớp
4 Khối lớp 4 10 200/10 lớp
5 Khối lớp 5 10 200/10 lớp
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng 
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
77 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi phục vụ giảng dạy 23  
  Ti vi phục vụ học sinh coi 2  
2 Cát xét 8  
3 Đầu Video/đầu đĩa 3  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 6  
5 Láp top 60  
6 Máy chiếu  tương tác ….. 33  

 
 
 
 
 
 
 
     
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 210 m2
XI Nhà ăn 320 m2
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho 
học sinh bán trú
60(m2) 40(m2) 1.5(m2)
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 10   10    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet (ADSL)  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
                                                   Hiệp Thành, ngày 15 tháng  09   .năm 2018
                                                                       Thủ trưởng đơn vị
                                                                                        Nguyễn Thị Thu Thủy



THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
QUÝ I/ NĂM 2016
                                                             
ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán
được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3   Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước    
1 Loại 490, khoản 492    
  * Kinh phí thường xuyên ( nguồn 13 )                              1,862,169,757  
   - Mục: 6000                              1,022,619,400  
     + Tiểu mục 6001                                 989,005,600  
     + Tiểu mục 6003                                   33,613,800  
   - Mục: 6100                                 490,020,151  
     + Tiểu mục 6101                                   15,790,501  
     + Tiểu mục 6112                                 310,924,082  
     + Tiểu mục 6113                                     1,815,000  
     + Tiểu mục 6115                                 151,976,338  
     + Tiểu mục 6117                                     5,158,230  
     + Tiểu mục 6149                                     4,356,000  
   - Mục: 6250    
     + Tiểu mục 6257    
   - Mục: 6300                                 286,676,051  
     + Tiểu mục 6301                                 215,198,005  
     + Tiểu mục 6302                                   35,866,335  
     + Tiểu mục 6303                                   23,910,889  
     + Tiểu mục 6304                                   11,700,822  
   - Mục: 6500                                   60,339,999  
     + Tiểu mục 6501                                   43,327,884  
     + Tiểu mục 6502                                   17,012,115  
   - Mục: 6550    
     + Tiểu mục 6553    
     + Tiểu mục 6599    
   - Mục: 6600                                     2,514,156  
     + Tiểu mục 6601                                        655,156  
     + Tiểu mục 6616                                          88,000  
     + Tiểu mục 6617                                     1,771,000  
   - Mục: 6750    
     + Tiểu mục 6751    
   - Mục: 6900    
     + Tiểu mục 6921    
  * Kinh phí không thường xuyên ( nguồn 12 )                                 183,951,250  
   - Mục: 6400                                   49,071,250  
     + Tiểu mục 6449                                   49,071,250  
   - Mục: 7000                                     2,880,000  
     + Tiểu mục 7004                                     2,880,000  
   - Mục: 7750                                 132,000,000  
     + Tiểu mục 7799                                 132,000,000  
2 Loại ..., khoản …    
C Quyết toán chi nguồn khác    
   - Mục:    
     + Tiểu mục …    
     + Tiểu mục …  
 

                                                             
                                                                 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây