Thống kê truy cập
  • Đang truy cập11
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm10
  • Hôm nay57
  • Tháng hiện tại3,206
  • Tổng lượt truy cập196,070

Thông tin ba công khai

Thông tư 09/2009/TT-BGD&ĐT ngày 07 tháng 05 năm 2009 về việc Ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân

Năm học 2016-2017

 

Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo Dục Thành Phố Thủ Dầu Một
Trường tiểu học Hiệp Thành                                  
                         THÔNG BÁO
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016-2017
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
89 83 6              
I Giáo viên 72 72                
1 Trong đó số giáo viên dạy lớp: 53 53       21 26 6    
2 Mĩ thuật 3 3       2   1    
3 Thể dục 5 5       4   1    
4 Âm nhạc 2 2       2        
5 Tiếng nước ngoài 6 6       5   1    
6 Tin học 3 3       2   1    
II Cán bộ quản lý 3 3                
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2       1 1      
III Nhân viên 13 8 6              
1 Nhân viên văn thư 1 1           1    
2 Nhân viên kế toán 1 1           1    
3 Thủ quĩ 1   1           1  
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1       1        
6 Nhân viên khác 9 4 5     1 1 1 5  
  ...                    

 
                                                   Hiệp Thành , ngày10 .tháng 09 .năm 2016
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 

 
BIỂU MẪU 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo
     PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
     TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP THÀNH         
                                           
                                                  THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016-2017
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 48 4.98 m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 48
 
4.98 m2/học sinh -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 02 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 8553 m2 (2 cơ sở )  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2135 m2  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 60m 2 1.5 m2/học sinh
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 128 m2  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
48 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 9 200/9 lớp
2 Khối lớp 2 10 200/10 lớp
3 Khối lớp 3 10 200/ 10 lớp
4 Khối lớp 4 10 200/10 lớp
5 Khối lớp 5 9 160/9 lớp
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
77 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi phục vụ giảng dạy 23  
  Ti vi phục vụ học sinh coi 2  
2 Cát xét 5  
3 Đầu Video/đầu đĩa 3  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 6  
5 Láp top 10  
6 Máy chiếu  tương tác ….. 2  
 
 
 
 
 
 
 
     
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 210 m2
XI Nhà ăn 320 m2
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
60(m2) 40(m2) 1.5(m2)
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 10   10    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet (ADSL)  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  
                                                   Hiệp Thành, ngày 10 tháng  09   .năm 2016
                                                                       Thủ trưởng đơn vị
                                                                       (Ký tên và đóng dấu)
 
 
                                                                                Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 Phòng giáo dục TP Thủ Dầu Một
 Trường tiểu học Hiệp Thành
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015-2016
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1875 443 383 384 347 318
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
  443
(100%)
273
(100%)
249
(100%)
 
241
(100%)
223
(100%)
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm   443 383 384 347 318
1 Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
1875 443
(100%)
383
(100%)
384
(100%)
347
(100%)
318
(100%)
2 Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
           
IV Số học sinh chia theo học lực   443 383 384 347 318
1 Tiếng Việt 1875 443 383 384 347 318
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 1869 438
(98,87%)
382 384 347 318
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 6 5
(1,12%)
1      
2 Toán   443 383 384 347 318
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)   439
(99,09%)
382
(99,7%)
383
(99,7%)
347
(100%)
317
(99,7)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)   4
(0,91%)
1
(0.23%)
 
1
(0,23%)
  1
(0,23%)
3 Khoa  học         347 318
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)         347
(100%)
318
(100%)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)            
4 Lịch sử và Địa lí         347 318
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)         347
(100%)
318
(100%)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)            
 
 
 
5 Tiếng nước ngoài   443 383 384 347 318
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)   443
(100%)
383
(100%)
384
(100%)
347
(100%)
318
(100%)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)            
6 Tiếng dân tộc            
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)            
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)            
7 Tin học 1049     384 347 318
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 1048     384
(100%)
347
(100%)
317
(99,7%)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số) 1         1
(0,3%)
8 Đạo đức   443 383 384 347 318
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)   443
(100%)
383
(100%)
384
(100%)
347
(100%)
318
(100%)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)            
9 Tự nhiên và Xã hội   443 383 384    
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)   443
(100%)
383
(100%)
384
(100%
   
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)            
10 Âm nhạc   443 383 384 347 318
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)   443
(100%)
383
(100%)
384
(100%)
347
(100%)
318
(100%)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)            
11 Mĩ thuật   443 383 384 347 318
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)   443
(100%)
383
(100%)
384
(100%)
347
(100%)
318
(100%)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)            
12 Thủ công (Kỹ thuật)   443 383 384 347 318
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)   443
(tỷ lệ 100%)
383
(tỷ lệ 100%)
384
(tỷ lệ 100%)
347
(tỷ lệ 100%)
318
(tỷ lệ 100%)
 
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)            
13 Thể dục   443 383 384 347 318
a Hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)   443
(tỷ lệ 100%)
383
(tỷ lệ 100%)
384
(tỷ lệ 100%)
347
(tỷ lệ 100%)
318
(tỷ lệ 100%)
b Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)            
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Hoàn thành chương trình lớp học   438 381 383 347 317
 
 
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
QUÝ I/ NĂM 2016
                                                             
ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán
được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3   Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước    
1 Loại 490, khoản 492    
  * Kinh phí thường xuyên ( nguồn 13 )                              1,862,169,757  
   - Mục: 6000                              1,022,619,400  
     + Tiểu mục 6001                                 989,005,600  
     + Tiểu mục 6003                                   33,613,800  
   - Mục: 6100                                 490,020,151  
     + Tiểu mục 6101                                   15,790,501  
     + Tiểu mục 6112                                 310,924,082  
     + Tiểu mục 6113                                     1,815,000  
     + Tiểu mục 6115                                 151,976,338  
     + Tiểu mục 6117                                     5,158,230  
     + Tiểu mục 6149                                     4,356,000  
   - Mục: 6250    
     + Tiểu mục 6257    
   - Mục: 6300                                 286,676,051  
     + Tiểu mục 6301                                 215,198,005  
     + Tiểu mục 6302                                   35,866,335  
     + Tiểu mục 6303                                   23,910,889  
     + Tiểu mục 6304                                   11,700,822  
   - Mục: 6500                                   60,339,999  
     + Tiểu mục 6501                                   43,327,884  
     + Tiểu mục 6502                                   17,012,115  
   - Mục: 6550    
     + Tiểu mục 6553    
     + Tiểu mục 6599    
   - Mục: 6600                                     2,514,156  
     + Tiểu mục 6601                                        655,156  
     + Tiểu mục 6616                                          88,000  
     + Tiểu mục 6617                                     1,771,000  
   - Mục: 6750    
     + Tiểu mục 6751    
   - Mục: 6900    
     + Tiểu mục 6921    
  * Kinh phí không thường xuyên ( nguồn 12 )                                 183,951,250  
   - Mục: 6400                                   49,071,250  
     + Tiểu mục 6449                                   49,071,250  
   - Mục: 7000                                     2,880,000  
     + Tiểu mục 7004                                     2,880,000  
   - Mục: 7750                                 132,000,000  
     + Tiểu mục 7799                                 132,000,000  
2 Loại ..., khoản …    
C Quyết toán chi nguồn khác    
   - Mục:    
     + Tiểu mục …    
     + Tiểu mục …  
 

                                                             
                                                                 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây